leo lẻo

Học thuật
Thân thiện
leo lẻo

Nước suối trong leo lẻo chảy qua những viên đá cuội.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Nói) nhiều, nhanh liến thoắng: Dùng để miêu tả cách nói chuyện nhanh, trơn tru, liên tục nhưng thường mang hàm ý thiếu chiều sâu, không chân thật hoặc phần hỗn xược.
    • Rất trong, hoàn toàn trong suốt: Dùng để miêu tả trạng thái của chất lỏng (như nước) cực kỳ trong, sạch, không chút gợn hay vẩn đục nào, có thể nhìn thấu đáy.
  2. Phó từ:

    • Một cách liến thoắng, trơn tru: Bổ nghĩa cho động từ chỉ hành động nói năng.
    • Một cách trong vắt, hoàn toàn trong suốt: Bổ nghĩa cho tính từ chỉ độ trong.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa nói năng):

    • Đứa trẻ đó cái miệng leo lẻo, nói không ngừng nghỉ.
    • Anh ta leo lẻo chối, không chịu nhận lỗi.
  • Tính từ (nghĩa trong suốt):

    • Mạch nước ngầm leo lẻo chảy ra từ khe đá.
    • Giếng làng nước trong leo lẻo.
  • Phó từ:

    • chối leo lẻo rằng mình không biết . (Bổ nghĩa cho động từ 'chối')
    • Dòng suối chảy leo lẻo một màu xanh ngọc. (Bổ nghĩa cho tính từ 'trong' được hiểu ngầm)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "leo lẻo cái mồm/cái miệng": Thành ngữ dân gian nhấn mạnh việc một người chỉ giỏi nói, khéo mồm mép nhưng không thực chất hành động.

    • Hắn ta chẳng làm được tích sự , chỉ được cái leo lẻo cái mồm.
  • "trong leo lẻo": Cụm từ cố định thường dùng để tả cảnh, tả vật, nhấn mạnh sự trong trẻo tuyệt đối.

    • Mùa thu, trời xanh, nước hồ trong leo lẻo.
Biến thể từ gần giống
  • Lẻo lẻo (tính từ): Cách nói biến âm, có nghĩa tương tự "leo lẻo", thường dùng trong thơ ca hoặc một số phương ngữ.
  • Liến thoắng (tính từ): Gần nghĩa với nghĩa thứ nhất của "leo lẻo", chỉ cách nói nhanh nhiều.
  • Trong vắt (tính từ): Gần nghĩa với nghĩa thứ hai của "leo lẻo", chỉ sự trong suốt.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa nói năng: Ba hoa, lắm lời, khoác lác, nhanh mồm nhanh miệng.
  • Nghĩa trong suốt: Trong trẻo, trong veo, trong vắt, tinh khiết.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa nói năng: Trầm mặc, ít lời, chậm rãi.
  • Nghĩa trong suốt: Đục ngầu, vẩn đục, lờ lờ.
Thành ngữ liên quan
  • "Nước trong leo lẻo, đớp đuôi": Thành ngữ hai lớp nghĩa. Nghĩa đen chỉ nước rất trong khiến nhìn thấy nhau đuổi bắt. Nghĩa bóng chỉ một môi trường, hoàn cảnh quá minh bạch, rõ ràng khiến người ta dễ dàng nhìn thấu tranh giành, đố kỵ lẫn nhau.
leo lẻo

Nước suối trong leo lẻo chảy qua những viên đá cuội.

  1. 1 tt (Nói) nhiều nhanh liến thoắng, với vẻ trơn tru nhưng không sâu sắc, không thật: nói leo lẻo chối leo lẻo chỉ được leo lẻo cái mồm.
  2. 2 pht. Rất trong, đến mức nhìn suốt được đến đáy, không hề một chút gợn, bẩn: Nước trong leo lẻo một dòng thông (Hồ Xuân Hương).